PHILTRIMAISON

Rx Thuốc bán theo đơn                             Để xa tầm tay trẻ em

                                   Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng

                                  Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ.

PHILTRIMAISON

SĐK:GC-0144-11

THÀNH PHẦN : Mỗi 1 g chứa

                     Betamethasone dipropionate …  6,4 mg

                     Gentamycine sulfate             …      1 mg

                     Clotrimazole                         …    10 mg

Tá dược: Chlorocresol, Cetostearyl alcohol, white petrolatum, Liquid paraffin, Polyoxyl 20 cetostearyl ether, Propylene glycol, Monobasic sodium  phosphate, Methylparaben, Propylparaben, Nước tinh khiết.

 

DƯỢC LỰC HỌC

Gentamycine và các aminoglycoside khác được hấp thu kém từ đường tiêu hóa nhưng hấp thu nhanh chóng theo đường tiêm bắp. Gentamycine và aminoglycoside khác khuếch tán chủ yếu vào các dịch ngoại tế bào. Tuy nhiên ít có sự khuếch tán vào trong dịch não tủy ngay cả khi màng não bị viêm nhiễm; sự khuếch tán vào mắt cũng yếu. Các aminoglycoside khuếch tán nhanh chóng vào trong dịch tai trong. Các aminoglycoside đi qua được nhau thai nhưng chỉ có một lượng nhỏ được phát hiện trong sữa mẹ.

Sự hấp thu toàn thân của Gentamycine và các aminoglycoside khác đã được thông báo sau khi sử dụng tại chỗ trên da bị bóc trần hay khi bị bỏng và sau khi rửa vết thương, hốc cơ thể, khớp xương.

Thời gian bán hủy thải trừ trong huyết tương của gentamycine được thông báo từ 2 đến 3 giờ nhưng có thể thời gian này sẽ dài hơn ở trẻ sơ sinh và ở các bệnh nhân tổn thương thận.

Clotrimazole sử dụng theo đường uống được chuyển hóa trong gan trở thành các hợp chất không hoạt tính và bị đào thải theo phân và nước tiểu. Khi sử dụng tại chỗ, clotrimazole xuyên qua biểu bì nhưng hấp thu toàn thân ít khi sảy ra.

Sự hấp thu toàn thân ít khi sảy ra. Thuốc kém hấp thu khi sử dụng bằng đường đặt âm đạo.

 

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Gentamycine luôn luôn có tác động diệt khuẩn. Mặc dầu cơ chế tác động chính xác chưa được xác định, thuốc này dường như ức chế sự tổng hợp protein ở các vi khuẩn nhạy cảm bằng cách gắn kết không thuận nghịch vào tiểu đơn vị ribosom 30S.

Clotrimazole gây ra tác động kháng khuẩn bằng cách thay đổi tính thấm màng tế bào, bằng cách gắn kết rõ rệt với các phospholipid trong màng tế bào nấm. Ngược lại với các kháng sinh polyen như amphotericin B, tác động của Clotrimazole ít phụ thuộc vào hàm lượng sterol trong màng tế bào. Kết quả của sự thay đổi tính thấm màng tế bào trở lên không còn khả năng làm hàng rào trọn lọc nữa,kali và các thành phần khác bị mất đi.

Betamethasone có các hoạt tính của các corticosteroid ngoài da và được dùng để làm giảm các biểu hiện viêm của các bệnh lý da.

 

CHỈ ĐỊNH

Những bệnh lí ở da do dị ứng như sau: chàm, viêm da do tiếp xúc,viêm da dị ứng, hăm da, viêm da tróc mảng, viêm da do tiếp xúc ánh sáng mặt trời, bệnh vảy nến, ngứa.

Bệnh rụng tóc.

Bỏng độ 1, vết cắn của côn trùng, viêm da do bội nhiễm.

Bệnh nấm da: bệnh nấm da chân, bệnh nấm da thân, bệnh nấm da đầu, bệnh nấm da đùi.

 

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Thoa thuốc lên vùng da bị bệnh một hoặc vài lần mỗi ngày.

 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không nên dùng thuốc dưới dạng băng ép.

Corticosteroid dùng tại chỗ để điều trị bệnh vẩy nến có thể gây hại cho người bệnh do phản ứng dội ngược, mà nguy cơ là xuất hiện vảy nến mụn mủ, và thuốc sẽ gây độc tính tại chỗ và toàn thân cho người bệnh do chức năng bảo vệ của da bị suy giảm. Không dùng thuốc này cho mắt.

 

THẬN TRỌNG

Không nên dùng thuốc trong diện rộng hoặc dùng thuốc thời gian dài.

 

TƯƠNG TÁC THUỐC

Chưa có báo cáo nào về tương tác thuốc.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÙ

Chỉ dùng thuốc này cho phụ nữ có thai khi lợi ích của việc điều trị cần phải được đặt lên trên các nguy cơ có thể xảy ra đối với bào thai, do chưa có đủ bằng chứng về độ an toàn của thuốc khi dùng cho phụ nữ có thai.

 

TÁC DỤNG PHỤ

Các tác dụng phụ sau có thể xảy ra khi dùng thuốc: Cảm giác bỏng rát, ngứa, dát sần, phù, bội nhiễm, ban đỏ, mụn nước, bỏng da, nổi mày đay và kích ứng da.

* Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ nhứng tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

 

QUÁ LIỀU

Chưa có báo cáo đặc biệt nào về tình trạng sử dụng thuốc quá liều.

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

* Không dùng thuốc quá thời gian sử dụng.

 

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: Hộp 01 tuýp 10 g

TIÊU CHUẨN SẢN PHẨM: Tiêu chuẩn của nhà sản xuất.

 

Sản xuất tại

CÔNG TY TNHH PHIL INTER PHARMA

Số 25, Đường số 8, VSIP, Thuận An, Bình Dương

Theo hợp đồng với DAEWOO PHARM.CO.LTD

Đối tác
  • hong thanh
  • pharbaco
  • danapha
  • cpc1
  • codupha
  • adc
  • abc
  • sacombank